genus sphacele

genus sphacele

A botanist examines a flowering specimen of the genus Sphacele in a greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: Genus Sphacele một chi thực vật hai mầm thuộc họ Hoa môi (Labiatae).

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
Biến thể từ gần giống
  • Sphacele (n): dạng rút gọn, thường dùng trong văn bản khoa học để chỉ chi này.
  • Chi Sphacele (n): cách gọi phổ biến bằng tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Chi thực vật hai mầm: (không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt do đây thuật ngữ khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan do đây danh từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.